|
A. LĨNH VỰC HỆ THỐNG QUẢN LÝ & CÔNG CỤ/ KỸ THUẬT QUẢN LÝ
Phí ưu đãi : giảm 10% phí tham dự cho cac đơn vị có từ 03 người tham dự trở lên trong 01 khóa đào tạo
|
|
Số TT
|
Nội dung khóa đào tạo
|
Ký hiệu
|
Số ngày ĐT
|
Tháng 4/2011
|
Tháng 5/2011
|
Tháng 6/2011
|
Học phí (đồng) 01 HV/01 khóa
|
|
1
|
Xây dựng & áp dụng Hệ thống quản lý Chất lượng theo ISO 9001:2008
|
CL02
|
03
|
04 ÷ 06
|
16 ÷ 18
|
09 ÷ 11
|
1.600.000
|
|
2
|
Đanh gia nội bộ Hệ thống quản lý Chất lượng theo ISO 9001:2008
|
CL03
|
03
|
18 ÷ 20
|
23 ÷ 25
|
23 ÷ 25
|
1.600.000
|
|
3
|
Xây dựng & áp dụng hệ thống quản lý Tích hợp theo ISO 9001 & ISO 14001
|
CL17-1
|
03
|
20 ÷ 22
|
|
01 ÷ 03
|
1.600.000
|
|
4
|
Hướng dẫn duy trì & cải tiến Hệ thống quản lý Chất lượng theo ISO 9004:2009
|
CL04
|
03
|
25 ÷ 27
|
|
13 ÷ 15
|
1.600.000
|
|
5
|
Xây dựng & áp dụng Hệ thống quản lý Môi trường theo TCVN ISO 14001:2005
|
CL07
|
03
|
|
09 ÷ 11
|
|
1.600.000
|
|
6
|
Đánh giá nội bộ Hệ thống quản lý Môi trường theo TCVN ISO 14001:2005
|
CL08
|
03
|
|
|
06 ÷ 08
|
1.600.000
|
|
7
|
Xây dựng & áp dụng Hệ thống quản lý Phòng thí nghiệm theo TCVN ISO/IEC 17025:2007
|
CL11
|
03
|
13 ÷ 15
|
|
|
1.600.000
|
|
8
|
Đánh giá nội bộ Hệ thống quản lý Phòng Thí nghiệm theo TCVN ISO/ IEC 17025:2007
|
CL12
|
03
|
|
|
14 ÷ 16
|
1.600.000
|
|
9
|
Xây dựng và áp dụng hệ thống thực hành sản xuất tốt và kiểm soát các mối nguy (GMP-HACCP).
|
CL13
|
03
|
|
18 ÷ 20
|
|
1.600.000
|
|
10
|
Xây dựng & áp dụng Hệ thống quản lý an toàn vệ sinh Thực phẩm theo ISO 22000: 2005
|
CL15
|
03
|
|
25 ÷ 27
|
|
1.600.000
|
|
11
|
Đánh giá nội bộ Hệ thống quản lý an toàn vệ sinh Thực phẩm theo ISO 22000: 2005
|
CL16
|
03
|
|
|
15 ÷ 17
|
1.600.000
|
|
12
|
Thực hành 5S
|
CL29
|
02
|
07 ÷ 08
|
|
|
1.100.000
|
|
13
|
Các kỹ thuật thống kê dùng cải tiến / kiểm soát chất lượng
|
CL31
|
03
|
|
11 ÷ 13
|
|
1.600.000
|
|
14
|
7 công cụ mới dùng trong quản lý
|
CL34
|
02
|
|
|
02 ÷ 03
|
1.100.000
|
|
15
|
Kỹ năng quản lý của Quản đốc & Tổ trưởng
|
CL35
|
03
|
13 ÷ 15
|
|
|
1.600.000
|
|
16
|
Bảo trì thiết bị toàn diện (Total Productive Maintenance)
|
CL38-1
|
03
|
|
04 ÷ 06
|
|
1.600.000
|
|
17
|
Quản lý kho bãi (dành cho cán bộ phòng kho vận, điều vận, kế toán kho, thủ kho và phụ kho)
|
CL43
|
03
|
|
|
27 ÷ 29
|
1.600.000
|
|
18
|
Khóa học mới: Hệ thống sản xuất TOYOTA (Toyota Production System-TPS)
|
CL71
|
03
|
|
23 ÷ 25
|
|
1.600.000
|
|
B. ĐO LƯỜNG VÀ NGHIỆP VỤ
Phí ưu đãi : giảm 10% phí tham dự cho các đơn vị có từ 03 người tham dự trở lên trong 01 khóa đào tạo
|
|
19
|
KĐV ap kế lo xo
|
KĐ 05
|
06
|
|
23 ÷ 28
|
|
3.250.000
|
|
20
|
Hương dẫn sư dụng, kiểm tra va hiệu chuẩn cac dụng cụ đo nhiệt độ
|
KT 01
|
04
|
19 ÷ 22
|
|
|
2.950.000
|
|
21
|
Kỹ thuật đo áp suất – Hướng dẫn hiệu chuẩn các dụng cụ đo áp suất.
|
KT 02
|
04
|
|
09 ÷ 12
|
|
2.950.000
|
|
22
|
Hướng dẫn sử dụng, kiểm tra và hiệu chuẩn các dụng cụ đo điện
|
KT 04
|
04
|
|
|
22 ÷ 25
|
2.950.000
|
|
23
|
Hướng dẫn sử dụng, kiểm tra và hiệu chuẩn cân trong phòng thí nghiệm
|
KT 05
|
04
|
|
|
16 ÷ 19
|
2.950.000
|
|
24
|
tính toan độ không đảm bảo đo các dụng cụ đo lường sử dụng trong phòng thí nghiệm
|
NV 03
|
04
|
25÷ 28
|
|
|
2.100.000
|
|
25
|
tính toan độ không đảm bảo đo trong hiệu chuẩn các thiết bị đo lường
|
NV 04
|
02
|
|
25 ÷26
|
|
1.100.000
|
|
26
|
Ước lượng độ không đảm bảo đo kết quả thử nghiệm xây dựng
|
NV 06
|
04
|
21 ÷ 24
|
|
|
2.150.000
|
|
27
|
định trị và tính toán độ không đảm bảo đo kết quả thử nghiệm vi sinh
|
NV 08
|
03
|
|
03 ÷ 05
|
|
1.600.000
|
|
28
|
an toàn phòng thí nghiệm hóa
|
NV 09
|
03
|
18 ÷ 20
|
|
|
1.600.000
|
|
29
|
an toàn lao động
|
NV 13-1
|
01
|
sẽ thông báo thời gian cụ thể sau khi có đủ số học viên đăng ký, hoặc theo yêu cầu của tổ chưc / doanh nghiệp
|
550.000
|
|
|
|
30
|
an toàn hóa chất trong sản xuất
|
NV 13-2
|
01
|
|
550.000
|
|
|
|
31
|
an toàn điện trong sản xuất
|
NV 13-3
|
01
|
|
550.000
|
|
|
|
C. LĨNH VỰC THỬ NGHIỆM
|
|
36
|
kỹ thuật phân tích vi sinh trong thực phẩm (08 chỉ tiêu cơ ban theo Qđ cua Bộ y tế ).
|
TN 02
|
05
|
|
16 ÷ 20
|
|
3.900.000
|
|
37
|
kỹ thuật phân tích vi sinh nâng cao.
|
TN 03
|
04
|
|
|
21 ÷ 24
|
4.000.000
|
|
38
|
kỹ thuật phân tích các chỉ tiêu cơ bản sản phẩm thực phẩm & thức ăn chăn nuôi
|
TN 07
|
05
|
|
|
13 ÷ 17
|
3.000.000
|
|
39
|
kỹ thuật phân tích các sản phẩm thực phẩm theo chuyên đề: mì ăn liền
|
TN 06
|
05
|
25 ÷ 29
|
|
|
4.000.000
|
|
40
|
kỹ thuật phân tích phân bón
|
TN 08
|
05
|
|
|
06 ÷ 10
|
3.000.000
|
|
41
|
kỹ thuật phân tich kim loại nặng trong thực phẩm
|
TN 14
|
05
|
|
16 ÷ 20
|
|
4.000.000
|
|
42
|
kỹ thuật phân tích nươc uống va nươc sinh hoạt
|
TN 15
|
04
|
19 ÷ 22
|
|
|
3.000.000
|
|
43
|
kỹ thuật phân tích nước thải
|
TN 16
|
04
|
|
|
21 ÷ 24
|
3.000.000
|
|
44
|
kỹ thuật phân tích các vitamin trong thực phẩm bằng sắc ký lỏng hiệu nâng cao
|
TN 11
|
04
|
12 ÷ 15
|
|
|
5.000.000
|
|
45
|
kỹ thuật phân tích kháng sinh trong thực phẩm bằng lc-ms-ms
|
TN 10
|
04
|
|
24 ÷ 27
|
|
5.000.000
|